Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thất cơ

Động từ
Động từ
  1. Làm lỡ cơ mưu.
    • Thất cơ thua trận..
    • Thất cơ lỡ vận..
    • Bơ vơ vì mất hết của cải.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thất cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.