thắt cổ

Động từ
Động từ
  1. Thắt chặt cổ bằng sợi dây cho chết nghẹt.
    • Thắt cổ tự tử.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thắtâm đầu th · vần ăt · thanh sắc
cổâm đầu c · vần ô · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thắt cổ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.