Danh từ
- Bệnh lý mạn tính gây viêm ở vùng da.
Cấu tạo âm tiết
| viêm | âm đầu v · vần iêm · thanh ngang |
| da | âm đầu d · vần a · thanh ngang |
| cơ | âm đầu c · vần ơ · thanh ngang |
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "viêm da cơ địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.