viêm da cơ địa

Danh từ
Danh từ
  1. Bệnh lý mạn tính gây viêm ở vùng da.

Cấu tạo âm tiết

viêmâm đầu v · vần iêm · thanh ngang
daâm đầu d · vần a · thanh ngang
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "viêm da cơ địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.