sinh cơ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có tính chất sinh ra tế bào mới.
    • Thuốc cao sinh cơ.

"sinh cơ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 生机 shēng jī

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sinh cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.