Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mô cơ

Danh từ
Danh từ
  1. (Sinh học) Một loại mô động vật, được tạo thành chủ yếu bởi những tế bào có đặc tính co rút (tế bào cơ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "mô cơ"

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
cơâm đầu c · vần ơ · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mô cơ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.