tót đời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơn đời, hơn hết mọi người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tótâm đầu t · vần ot · thanh sắc
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tót đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.