tót
Phát âm (IPA): Hà Nội [tɔt̚˧˦] · Huế [tɔk̚˦˧˥] · Sài Gòn [tɔk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ở nơi cao nhất và có ý ngạo nghễ.
- Ghế trên ngồi tót sỗ sàng (Truyện Kiều)
- Nói cử động nhanh nhẹn.
- Mèo nhảy tót lên bàn.
- Chạy tót về nhà.
- tuốt.
- tót gươm ra
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tót"
nhảy tótNhảy lên cao, nhanh và gọn.tót vờiNói cao lắm.bò tótBò rừng rất lớn và khoẻ, lông màu nâu đen, thường sống thành đàn.tót vót.lót tótLon ton.tót đờiHơn đời, hơn hết mọi người.tỉa tótLàm từng động tác cẩn thận, tỉ mỉ, công phu để tạo những sản phẩm tinh xảo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tót" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.