"tróc" hay "trót"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối c/t. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

tróc

Động từ
  1. Bong ra từng mảng của lớp phủ bên ngoài.
    • Vỏ cây tróc từng mảng .
  2. Rời ra, không còn kết dínhtrên bề mặt vật khác.
    • Tờ giấy thông báo bị tróc ra.
  3. Bắt hoặc lấy, nắm lấy cho kì được bằng sức mạnh.
    • Bị tróc phu.
  4. Đánh lưỡi hoặc bật mạnh hai đầu ngón tay cho phát thành tiếng kêu.
    • Tróc lưỡi gọi chó.

Hay gặp trong: tróc nã, giết tróc, tróc long

Xem đủ "tróc" →

trót

Động từ
  1. Lỡ làm hoặc để xảy ra (điều không hay, không thích hợp nào đó) rồi sau đó lấy làm tiếc, nhưng cũng đành chịu.
    • Trót tiêu hết tiền.
Tính từ
  1. Trọn vẹn cả quá trình, cho đến cùng.
    • Thương cho trót.

Hay gặp trong: trót lọt, trót dại

Xem đủ "trót" →

Mẹo nhớ: âm cuối c/t

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.