ngu ngốc

Tính từ
Tính từ
  1. Rất ngốc (nói khái quát).
    • Cách xử sự thật ngu ngốc.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không ngu ngốc vì em nữa đâu.I am not any more foolish than you are.
  • Tôi không nghĩ là bạn ngu ngốc.I don't think you're stupid.
  • Tôi biết Tom không phải là một người ngu ngốc.I know that Tom isn't stupid.

"ngu ngốc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh stupid · stupid; foolish
🇨🇳 Tiếng Trung 愚蠢 yú chǔn
🇫🇷 Tiếng Pháp stupide · l'idiot
🇩🇪 Tiếng Đức die Dummheit
🇷🇺 Tiếng Nga идиотский идио́тский
🇮🇹 Tiếng Ý stupido · l'idiozia

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nguâm đầu ng · vần u · thanh ngang
ngốcâm đầu ng · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngu ngốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.