Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tru diệt

Động từ
Động từ
  1. Sát hại nhiều người một lúc.
    • Phát xít tru diệt hàng ngàn tù binh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

truâm đầu tr · vần u · thanh ngang
diệtâm đầu d · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tru diệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.