Danh từ
- Nhà ở (cũ).
Câu ví dụ
- Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư.Many people sleep outside because they are homeless.
- Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.Many people became homeless because of the earthquake.
- Tôi đã cho một người vô gia cư mười đô la.I gave a homeless person ten dollars.
Từ, cụm từ chứa "gia cư"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gia cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.