gia cư

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà ở (cũ).

Câu ví dụ

  • Nhiều người ngủ ngoài trời vì họ vô gia cư.Many people sleep outside because they are homeless.
  • Nhiều người trở thành vô gia cư do trận động đất.Many people became homeless because of the earthquake.
  • Tôi đã cho một người vô gia cư mười đô la.I gave a homeless person ten dollars.

Từ, cụm từ chứa "gia cư"

Cấu tạo âm tiết

giaâm đầu gi · vần a · thanh ngang
cưâm đầu c · vần ư · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "gia cư" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.