Chữ Hán Nôm đọc là "cư"
21 chữ có âm đọc "cư" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "cư": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cư"
居(Kỹ thuật) Sự ngừng l…據to occupy, take posse…鋸a saw; to saw; amputa…据to occupy, take posse…鋦(Hoá học) Curi锔(Hoá học) Curi锯a saw; to saw; amputa…椐裾Ve áo凥to dwell娵star崌mountain name挶hold in hands琚girdle ornaments蜛㝒(ancient form of 居) t…㝿(non-classical form o…㞐(an ancient form of 居…璩jade ring; earrings; …腒game踞crouch, squat; sit, o…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).