Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thư cục

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cửa hàng bán sách lớn (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
cụcâm đầu c · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thư cục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.