kích điện

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị để chuyển đổi dòng điện một chiều 12V của ắc quy thành dòng điện xoay chiều 220V.
    • Kích điện đánh bắt cá.

Cấu tạo âm tiết

kíchâm đầu k · vần ich · thanh sắc
điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kích điện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.