xuất kích

Động từ
Động từ
  1. Rời căn cứ, ra đi để đánh quân địch.
    • Bồi hồi đêm xuất kích chờ nghe tiếng pháo ran.

"xuất kích" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sortie

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc
kíchâm đầu k · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xuất kích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.