Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kẻ địch

Danh từ
Danh từ
  1. Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
    • Càng căm thù kẻ địch, càng giàu thêm kinh nghiệm (Trường Chinh).

Câu ví dụ thêm

  • Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.The army is trying to break the enemy's code.
  • Chúng ta không phải kẻ địch.We aren't enemies.
  • Anh là kẻ địch.You're the enemy.

Cấu tạo âm tiết

kẻâm đầu k · vần e · thanh hỏi
địchâm đầu đ · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kẻ địch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.