Danh từ
- Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
- Càng căm thù kẻ địch, càng giàu thêm kinh nghiệm (Trường Chinh).
Câu ví dụ thêm
- Quân đội đang cố gắng phá mã của kẻ địch.The army is trying to break the enemy's code.
- Chúng ta không phải kẻ địch.We aren't enemies.
- Anh là kẻ địch.You're the enemy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kẻ địch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.