Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân địch

Danh từ
Danh từ
  1. Lực lượng quân đội phía đối đầu.
    • Tích cực, chủ động tiến công quân địch.

"quân địch" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 敌人 dí rén

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
địchâm đầu đ · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quân địch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.