kình ngạc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hai loài vật dữ sống ở nước là cá kình (cá voi) và cá sấu. Ngb. Quân lính hùng dũng, giặc giã hung dữ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

kìnhâm đầu k · vần inh · thanh huyền
ngạcâm đầu ng · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kình ngạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.