Định nghĩa
- Cưỡi cá kình, giống cá lớn ngoài biển, ý nói có tài học khác thường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cỡi kình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.