Ngũ Lĩnh

Địa danh
Địa danh
  1. Dãy núi năm đỉnh bên Trung Quốc.

Cấu tạo âm tiết

ngũâm đầu ng · vần u · thanh ngã
lĩnhâm đầu l · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "Ngũ Lĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.