truy lĩnh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Lĩnh món tiền đáng lẽ đã được lĩnh trước.
    • Truy lĩnh ba tháng lương.

Cấu tạo âm tiết

truyâm đầu tr · vần uy · thanh ngang
lĩnhâm đầu l · vần inh · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "truy lĩnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.