người lính

Danh từ
Danh từ
  1. Xem lính.

Câu ví dụ

  • Những người lính được đưa đến bệnh viện.The soldiers were carried to the hospital.
  • Anh ấy không phải là một người lính.He isn't a soldier.
  • Tom là một người lính dũng cảm.Tom was a brave soldier.

Cấu tạo âm tiết

ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
línhâm đầu l · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "người lính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.