Định nghĩa
- Lính người Việt do thực dân Pháp mộ để đi đàn áp những cuộc khởi nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lính tập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.