Chữ Hán Nôm đọc là "lãnh"
10 chữ có âm đọc "lãnh" trong tiếng Việt: 7 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "lãnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "lãnh"
冷cold, cool; lonely領(obs-std) Cổ嶺mountain ridge, mount…领neck; collar; lead, g…岭mountain ridge, mount…袊褖
Chữ Nôm đọc là "lãnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).