Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

du nhạc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Theo ý chuyện ông Hương Bình ở ẩn, không làm quan, sau khi con giai con gái đã lấy vợ lấy chồng rồi, ông bỏ nhà đi chơi cảnh núi Ngũ nhạc, rồi đi mất.

Cấu tạo âm tiết

duâm đầu d · vần u · thanh ngang
nhạcâm đầu nh · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "du nhạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.