Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hòa nhạc

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Hoà nhạc.
Động từ
  1. Cùng biểu diễn âm nhạc bằng nhiều nhạc khí. Buổi hoà nhạc.

Câu ví dụ

  • Có quá nhiều người tại buổi hòa nhạc.There are so many people at this concert.
  • Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ?When will they give a concert?
  • Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary.Tom is going to the concert with Mary.

"hòa nhạc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh concert

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
nhạcâm đầu nh · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hòa nhạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.