trắc đạc

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Dự đoán.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Trắc đạc tương lai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

trắcâm đầu tr · vần ăc · thanh sắc
đạcâm đầu đ · vần ac · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trắc đạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.