Tính từ
- Có số phận mỏng manh.
- Tổng đốc ví thương người bạc phận,.
- Tiền-đường chưa chắc mả hồng nhan (Tản Đà)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Bạc: mỏng; phận: số phận
Từ, cụm từ chứa "bạc phận"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạc phận" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.