Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bạc mệnh

Tính từ
Tính từ
  1. (Từ cũ, văn chương) Số mệnh bạc bẽo, mỏng manh (thường nói về người phụ nữ).

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 薄 (“bạc”: mỏng manh); 命 (“mệnh”: số mệnh).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ, cụm từ chứa "bạc mệnh"

Cấu tạo âm tiết

bạcâm đầu b · vần ac · thanh nặng
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bạc mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.