Định nghĩa
- Màng mỏng phủ lên giác mạc và là thành trong của hai mí mắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kết mạc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.