minh khí

Danh từ
Danh từ
  1. Đồ vật chôn theo với người chết trong huyệt với mục đích người chết sẽ dùng ở cõi âm.

Cấu tạo âm tiết

minhâm đầu m · vần inh · thanh ngang
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "minh khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.