tư sản

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [tɨ˧˧ saːn˧˩] · Huế [tɨ˧˧ ʂaːŋ˧˨] ~ [tɨ˧˧ saːŋ˧˨] · Sài Gòn [tɨ˧˧ ʂaːŋ˨˩˦] ~ [tɨ˧˧ saːŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Tài sản riêng của cá nhân (cũ).
    • Đem tư sản ra làm việc công ích..
    • Giai cấp tư sản..
    • Giai cấp những nhà tư bản, chiếm hữu các tư liệu sản xuất chủ yếu, sống và làm giàu bằng cách bóc lột lao động làm thuê.

"tư sản" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý borghese

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tư sản"

Cấu tạo âm tiết

tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tư sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.