Danh từ
- Tư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.
- Tổng thể nói chung tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và những khoản có thể chuyển ngay thành tiền mặt, như thương phiếu, v.v..
Cấu tạo âm tiết
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| lưu | âm đầu l · vần ưu · thanh ngang |
| động | âm đầu đ · vần ông · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tài sản lưu động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.