Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tài sản lưu động

Danh từ
Danh từ
  1. Tư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.
  2. Tổng thể nói chung tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và những khoản có thể chuyển ngay thành tiền mặt, như thương phiếu, v.v..

Cấu tạo âm tiết

tàiâm đầu t · vần ai · thanh huyền
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi
lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tài sản lưu động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.