Tính từ
- Sau khi đẻ.
- Bệnh sản hậu.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Hậu: sau
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sản hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.