thủy sản

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.
    • Nguồn lợi thuỷ sản.
    • Đánh bắt thuỷ sản.

"thủy sản" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 水産 すいさん

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi
sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thủy sản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.