Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mối hàng

Danh từ
Danh từ
  1. Khách mua bán quen thuộc.
    • Mách mối hàng.
    • Mất mối hàng.

Cấu tạo âm tiết

mốiâm đầu m · vần ôi · thanh sắc
hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mối hàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.