mối tình

Danh từ
Danh từ
  1. là cuộc tình, là sự quan hệ giữa hai người thường là nam và nữ trên tình yêu

Câu ví dụ

  • Cô ấy là mối tình đầu của tôi.She's my first love.

Cấu tạo âm tiết

mốiâm đầu m · vần ôi · thanh sắc
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mối tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.