tâm trường

Danh từ
Danh từ
  1. Tim và ruột; lòng dạ.
    • "Nghe nhời con nói tỏ tường, Tướng công khi ấy tâm trường xót xa!" (CC)

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tâm trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.