Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

pháp trường

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi hành hình những người bị kết án tử hình.
    • Đưa tội nhân ra pháp trường.

Cấu tạo âm tiết

phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "pháp trường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.