Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công trường thủ công

Danh từ
Danh từ
  1. Hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).
    • Công trường thủ công tư bản chủ nghĩa.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền
thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "công trường thủ công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.