Danh từ
- Hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).
- Công trường thủ công tư bản chủ nghĩa.
Cấu tạo âm tiết
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| trường | âm đầu tr · vần ương · thanh huyền |
| thủ | âm đầu th · vần u · thanh hỏi |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "công trường thủ công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.