Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiết giảm

Động từ
Động từ
  1. Giảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.
    • Tiết giảm điện năng tiêu thụ.

Cấu tạo âm tiết

tiếtâm đầu t · vần iêt · thanh sắc
giảmâm đầu gi · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiết giảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.