Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xôn xao

Tính từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [son˧˧ saːw˧˧] · Huế, Sài Gòn [soŋ˧˧ saːw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.
    • Tiếng cười nói xôn xao .
    • Gió lộng xôn xao.
Động từ
  1. Bàn tán rộn lên nhiều nơi.
    • Xôn xao dư luận .
    • Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.
  2. Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.
    • Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả.

Cấu tạo âm tiết

xônâm đầu x · vần ôn · thanh ngang
xaoâm đầu x · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xôn xao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.