ảnh
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔajŋ̟˧˩] · Huế [ʔɛɲ˧˨] · Sài Gòn [ʔan˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hình của người, vật hay cảnh chụp bằng thiết bị có khả năng chụp lại.
- Tất cả qua đây chụp ảnh nào.
- Hình một vật nhìn thấy trong một tấm gương hay một thấu kính.
- Ảnh chỉ nhìn thấy mà không thu được gọi là ảnh ảo.
- Anh ấy.
- Thì để các ảnh thở chút đã chứ ([[w:Phan Tứ
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 影. * (danh từ) . * (đại từ) .
Chữ Hán đọc là "ảnh"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ảnh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | photo · photo; picture |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 照片 zhào piàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 写真 しゃしん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사진 sajin |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la photo |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Bild · das Foto |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | фото фо́то |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รูป rûup |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la foto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ảnh"
ám ảnhĐiều làm cho mình cứ phải nghĩ đến luôn.hình ảnhHình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.ảnh hưởngSự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác.chụp ảnhGhi hình ảnh người hoặc cảnh vật bằng máy ảnh.máy ảnhDụng cụ dùng để chụp ảnh.nhiếp ảnh(Dùng phụ sau d., kết hợp hạn chế) . Chụp ảnh.điện ảnhNghệ thuật phản ánh hiện thực bằng những hình ảnh hoạt động liên tục, được thu vào phim rồi chiếu lên màn ảnh, màn hình.ảo ảnhHình ảnh giống như thật, nhưng không có thật.tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.ảnh véctơĐồ họa giữ nguyên độ phân giải khi phóng đại, nhờ vào vị trí các điểm ảnh được tính qua véctơ vị trí. Hình điện tử thứ này được tạo bởi hàm số toán và tọa độ điềm.ăn ảnhMột trò chơi dân gian Việt Nam.cô thân chích ảnhMột mình một bóng.màn ảnh đại vĩ tuyếnĐiện ảnh chuyên chiếu rạp.màn ảnhTấm vải trắng căng ra để chiếu hình ảnh lên.mĩ nhân hồng ảnhDáng đàn bà đẹp.phim ảnhPhim chiếu trên màn ảnh.rửa ảnhDùng một dung dịch chất hóa học để làm hiện hình ảnh đã chụp lên phim, lên giấy.báo ảnhLoại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết.viễn ảnhHình ảnh tương lai trong tưởng tượng.ảnh thậtẢnh có thể thu được ở trên màn, phân biệt với ảnh ảo.phản ảnhBáo cáo, gửi thông tin lên cấp trên hoặc cơ quan có thẩm quyền.ảnh hậu(nữ) người ăn ảnh nhất.ảnh âmâm bản.hoạt ảnhHình ảnh chuyển động như điện ảnh.Tùng ảnhMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.ảnh đế(nam) người ăn ảnh nhất.điểm ảnhPhần tử ảnh nhỏ nhất (của một hình ảnh) hiển thị trên màn hình, có các thuộc tính như độ sáng, màu sắc, độ tương phản, v.v..in ảnhDùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.giấy ảnhGiấy trên mặt có tráng một lớp thuốc ăn ảnh.ảnh ảo(Quang học) Ảnh chỉ nhìn thấy, không thu được trên màn; phân biệt với ảnh thật.phóng ảnh viênNgười hành nghề chiếu bóng.ám ảnh sợTrạng thái biểu hiện lo âu, sợ, hoảng sợ trong những hoàn cảnh nhất định hoặc trước một đối tượng nhất định, không thay đổi với từng bệnh.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.