báo ảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Loại hình báo chí trình bày chủ yếu bằng hình ảnh, có lời giải thích và một số bài viết ngắn; phân biệt với báo điện tử, báo hình, báo nói, báo viết.
    • báo ảnh Việt Nam

Cấu tạo âm tiết

báoâm đầu b · vần ao · thanh sắc
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "báo ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.