hình ảnh

Danh từ
Danh từ
  1. Hình người, vật, cảnh tượng thu được bằng khí cụ quang học (như máy ảnh) hoặc để lại ấn tượng nhất định và tái hiện được trong tâm trí.
    • Hình ảnh người mẹ ở quê hương.
  2. Khả năng gợi tả sinh động trong cách diễn đạt.
    • Ngôn ngữ giàu hình ảnh.
    • Cách diễn đạt có hình ảnh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 形影.

"hình ảnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh picture · image · imagery · photograph · photo
🇨🇳 Tiếng Trung 形象 xíng xiàng
🇰🇷 Tiếng Hàn 모습 moseup · 이미지 imiji · 상 sang · 영상 yeongsang
🇫🇷 Tiếng Pháp l'image
🇷🇺 Tiếng Nga образ о́браз · изображение изображе́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ภาพ phâap · ภาพลักษณ์ phâap-lák
🇮🇹 Tiếng Ý l'immagine
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha imagen · foto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hìnhâm đầu h · vần inh · thanh huyền
ảnhâm đầu (không) · vần anh · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hình ảnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.