Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tây thiên

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Phía trời hoặc cánh đồng về phương tây.
    • "Hàn gia ở mé tây thiên, Dưới dòng nước chảy, bên trên có cầu." (TKiều)
  2. .

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tây thiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.