Tây dương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Các nước ở Tây Âu. Cao Ly tức là Triều Tiên. Câu thơ tả cảnh tàu bè Âu Á qua lại ở cảng Dương Châu.

Cấu tạo âm tiết

tâyâm đầu t · vần ây · thanh ngang
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tây dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.