Định nghĩa
- Người mới lấy chồng (cũ).
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| tân | âm đầu t · vần ân · thanh ngang |
| giai | âm đầu gi · vần ai · thanh ngang |
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "tân giai nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.