cháu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaw˧˦] · Huế [t͡ɕaw˨˩˦] · Sài Gòn [ca(ː)w˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Người thuộc một thế hệ sau nhưng không phải là con, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước (có thể dùng để xưng gọi).
- Đại từ nhân xưng chỉ về mình khi nói với người nhiều tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên); hoặc mình là cháu của người đó theo quan hệ nêu trên.
- Đại từ nhân xưng chỉ về người khác khi người đó là cháu mình (theo quan hệ nêu trên); hay khi người đó nhỏ tuổi hơn mình (chênh lệch từ khoảng 20 tuổi trở lên).
Câu ví dụ
- Cháu nó còn nhỏ, có khi quá nhỏ.She's young, maybe too young.
- Bổn phận của cháu là phải học tập.It is your duty to study.
- Mẹ của cháu có ở nhà không?Is your mother at home?
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ . Cùng gốc với [Bi] , , /, , .
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cháu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | grandchild · grandchild; niece; nephew · nephew · niece |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 后代 hòu dài |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | ちゃん · 孫 まご · 子孫 しそん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 조카 joka |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | neveu · nièce |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Enkel |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หลาน lǎan · ลูกหลาน lûuk-lǎan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il nipote |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | neef · nicht |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "cháu"
con cháuCon và cháu; những người thuộc các thế hệ sau (nói khái quát).con cháu hơn ông vảiNgười trẻ tuổi, non nớt lại tỏ vẻ hiểu biết, khôn ngoan hơn người nhiều tuổi.cháu chắtThế hệ kế tiếp sau đời con trở đi nói chung.con ông cháu chaCon cháu nhà dòng dõi, quyền thế, địa vị cao trong xã hội.cháu trưởnglà con của người con trai đầu tiên của ai đócon cháu các cụMô tả hài hước cán bộ cỡ trung, cao cấp ở Việt Nam có tiêu chuẩn ô tô riêng (xe Volga của Liên Xô), có chế độ phiếu thịt ở cửa hàng mậu dịch dành cho cán bộ cấp cao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cháu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.