bãi cá

Danh từ
Danh từ
  1. Vùng sông hoặc biển có rất nhiều cá đến tập trung để sống, kiếm ăn hoặc để đẻ.

Cấu tạo âm tiết

bãiâm đầu b · vần ai · thanh ngã
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bãi cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.